 |
Tên khai sinh |
|
|
| Tên khai sinh |
|
| Tên thường gọi |
Trần Duy Bình |
| Ngày sinh |
15/07/1969 |
| Khóa |
Khóa XIX |
| Nơi ứng cử |
Đơn vị bầu cử số: 19, gồm các xã: Hoằng Hóa, Hoằng Tiến, Hoằng Thanh, Hoằng Lộc, Hoằng Châu, Hoằng Sơn, Hoằng Phú, Hoằng Giang |
| Giới tính |
Nam |
| Dân tộc |
Kinh |
| Trình độ học vấn |
Đại học chuyên ngành Sư phạm Vật lý; Đại học chuyên ngành Tin học, Thạc sĩ Chính sách Khoa học và Công nghệ |
| Quê quán |
Xã Hoằng Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Nơi cư trú (nơi ở hiện nay) |
Số nhà 15/LK3, Khu tái định cư An Phú Hưng, phố Bào Ngoại, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa |
| Nghề nghiệp chức vụ (trước khi ứng cử) |
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh; Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa |
| Nghề nghiệp chức vụ (hiện nay) |
Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh; Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa |
| Nơi làm việc |
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa |
| Ngày vào đảng |
|
| Khen thưởng |
|
| Kỷ luật |
|
| Trước đó là đại biểu Quốc hội |
|
| Trước đó là đại biểu HĐND |
|
| Địa chỉ liên hệ |
|
| Tóm tắt quá trình hoạt động cách mạng, học tập, làm việc của bản
thân: |
|