| Stt |
Họ và tên |
Nghề nghiệp |
Ngày sinh |
Giới tính |
| 1 |
NGUYỄN VĂN ẤP |
Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Hậu Lộc. |
03/09/1959 |
Nam |
| 2 |
PHẠM QUỐC BẢO |
Phó Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh. Ủy viên Ban pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh. |
10/09/1962 |
Nam |
| 3 |
ĐỖ QUỐC CẢNH |
Tỉnh ủy viên, Chánh Văn phòng Tỉnh ủy |
18/03/1965 |
Nam |
| 4 |
CẦM BÁ CHÁI |
Ủy viên chuyên trách Ban dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh. |
11/11/1970 |
Nam |
| 5 |
LÊ HOÀI CHÂU |
Giám đốc, Tổng Biên tập Đài phát thanh - Truyền hình Thanh Hóa, Ủy viên Ban văn hóa – xã hội HĐND tỉnh |
19/09/1961 |
Nam |
| 6 |
CẦM BÁ CHIẾN |
Bí thư Đảng ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã Vạn Xuân. |
11/11/1965 |
Nam |
| 7 |
TRỊNH VĂN CHIẾN |
Nguyên Ủy viên TW Đảng, nguyên Bí thư Tỉnh ủy, nguyên Bí thư Đảng đoàn HĐND, nguyên Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh. |
15/01/1960 |
Nam |
| 8 |
LÊ NGỌC CHIẾN |
Bí thư Đảng ủy Khối doanh nghiệp tỉnh |
08/01/1967 |
Nam |
| 9 |
TRẦN VĂN CÔNG |
Phó Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương. |
10/10/1960 |
Nam |
| 10 |
TRẦN QUANG ĐẢNG |
Nguyên Thường vụ Tỉnh ủy, nguyên Chủ nhiệm UBKT Tỉnh ủy, nguyên Ủy viên Thường trực HĐND tỉnh, Nguyên Ủy viên Đảng đoàn HĐND, nguyên Trưởng Ban pháp chế HĐND tỉnh. |
05/05/1960 |
Nam |
| 11 |
NGUYỄN VĂN ĐỆ |
Chủ tịch Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh, Chủ tịch HĐQT – Tổng Giám đốc Tổng công ty cổ phần Hợp Lực. |
06/05/1953 |
Nam |
| 12 |
PHẠM BÁ DIỆM |
Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Quan Hóa, Ủy viên Ban dân tộc HĐND tỉnh |
28/12/1960 |
Nam |
| 13 |
LÊ NGỌC DIỆN |
Đại tá, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh |
04/05/1967 |
Nam |
| 14 |
LÊ NHÂN ĐỒNG |
Nguyên Phó Trưởng Ban dân tộc (chuyên trách) HĐND tỉnh |
11/12/1959 |
Nam |
| 15 |
CAO THỊ DUNG |
Bác sỹ Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Lặc. |
05/07/1987 |
Nữ |
| 16 |
NGUYỄN TIẾN DŨNG |
Phó Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tĩnh Gia. |
01/08/1967 |
Nam |
| 17 |
TRỊNH NGỌC DŨNG |
Tỉnh ủy viên, Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Thanh Hóa. |
12/12/1961 |
Nam |
| 18 |
LÊ ĐỨC GIANG |
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Ủy viên Ban kinh tế - ngân sách HĐND tỉnh. |
03/03/1973 |
Nam |
| 19 |
HÀN VĂN HẢI |
Nghệ sỹ nhân dân. Phó Trưởng Đoàn nghệ thuật chèo Thanh Hóa |
05/10/1967 |
Nam |
| 20 |
LÊ ĐÌNH HẢI |
Phó Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân |
10/03/1967 |
Nam |
| 21 |
MAI VĂN HẢI |
Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Nga Sơn |
23/12/1973 |
Nam |
| 22 |
NGUYỄN QUANG HẢI |
Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Đông Sơn. |
20/09/1967 |
Nam |
| 23 |
PHẠM THỊ HẰNG |
Tỉnh ủy viên, Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Giáo dục và Đào tạo. |
13/12/1967 |
Nữ |
| 24 |
LÊ THỊ NHƯ HOA |
Ủy viên chuyên trách Ban văn hóa – xã hội HĐND tỉnh. |
25/03/1977 |
Nữ |
| 25 |
LÊ THỊ HỒNG |
Cán bộ chuyên trách xã Tân Trường, Tĩnh Gia |
20/10/1992 |
Nữ |
| 26 |
THÍCH TÂM ĐỨC |
Trưởng Ban trị sự Tỉnh hội Phật giáo Việt Nam tỉnh Thanh Hóa, Ủy viên Ban văn hóa – xã hội HĐND tỉnh |
09/12/1970 |
Nam |
| 27 |
LÊ QUANG HÙNG |
Thường vụ Tỉnh ủy, Chủ nhiệm UBKT Tỉnh ủy |
05/08/1971 |
Nam |
| 28 |
NGUYỄN VĂN HÙNG |
Phó Giám đốc sở Công thương, Chi cục Trưởng Chi cục quản lý thị trường |
02/05/1963 |
Nam |
| 29 |
TRỊNH HỮU HÙNG |
Tỉnh ủy viên, Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở Y tế |
13/11/1965 |
Nam |
| 30 |
ĐỖ TRỌNG HƯNG |
Ủy viên BCH TW Đảng, Bí thư Tỉnh ủy, Trưởng Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Thanh Hóa khóa XIV (2016 – 2021), Chủ tịch HĐND tỉnh khóa XVII, nhiệm kỳ 2016 - 2021 |
05/12/1971 |
Nam |
| 31 |
HÀ THỊ LAN HƯƠNG |
Phó Chủ tịch Hội Nông dân tỉnh Thanh Hóa. Ủy viên Ban dân tộc HĐND tỉnh |
13/09/1968 |
Nữ |
| 32 |
LÊ THỊ HƯƠNG |
Ủy viên chuyên trách Ban pháp chế HĐND tỉnh |
22/06/1976 |
Nữ |
| 33 |
ĐINH XUÂN HƯỚNG |
Chủ tịch UBND huyện Như Thanh; Ủy viên Ban kinh tế - ngân sách HĐND tỉnh. |
08/04/1970 |
Nam |
| 34 |
TRƯƠNG VĂN LỊCH |
Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Bá Thước, Ủy viên Ban dân tộc HĐND tỉnh. |
07/06/1961 |
Nam |
| 35 |
TRỊNH THỊ LOAN |
Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc Công ty cổ phần Dạ Lan |
01/05/1961 |
Nữ |
| 36 |
PHẠM ĐĂNG LỰC |
Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Lang Chánh |
15/06/1963 |
Nam |
| 37 |
BÙI THỊ LƯƠNG |
Kế toán HTX kinh doanh dịch vụ nông nghiệp Thành Long. |
20/04/1991 |
Nữ |
| 38 |
HOÀNG THỊ MAI |
Phó Hiệu trưởng trường Đại học Hồng Đức, Ủy viên Ban văn hóa – xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh. |
06/06/1970 |
Nữ |
| 39 |
DƯƠNG VĂN MẠNH |
Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện Như Xuân. Ủy viên Ban pháp chế HĐND tỉnh. |
05/04/1964 |
Nam |
| 40 |
Linh mục TRẦN XUÂN MẠNH |
Phó Chủ tịch kiêm Tổng thư ký Ủy ban đoàn kết công giáo Việt Nam (Nhà thờ Phúc Lãng, xã Quảng Trung, Quảng Xương) |
11/12/1948 |
Nam |
| 41 |
BÙI THỊ MƯỜI |
Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Thạch Thành, Ủy viên Ban dân tộc HĐND tỉnh |
16/06/1969 |
Nữ |
| 42 |
ĐỖ XUÂN NAM |
Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Thường Xuân, Ủy viên Ban dân tộc HĐND tỉnh. |
12/05/1963 |
Nam |
| 43 |
LƯU THỊ NGA |
Công chức Ủy ban nhân xã Xuân Bái, Thọ Xuân |
10/10/1986 |
Nữ |
| 44 |
LẠI THẾ NGUYÊN |
Phó Bí thư Thường trực Tỉnh ủy, Ủy viên Thường trực, Ủy viên Đảng Đoàn HĐND tỉnh, Trưởng Ban kinh tế - ngân sách HĐND tỉnh |
22/06/1970 |
Nam |
| 45 |
TRỊNH XUÂN NHƯ |
Bí thư Đảng ủy, Giám đốc Công ty Điện lực Thanh Hóa |
05/09/1959 |
Nam |
| 46 |
NGUYỄN BÁ NHUẦN |
Nguyên Tỉnh ủy viên, nguyên Ủy viên UBND tỉnh, nguyên Chánh Thanh tra tỉnh Thanh Hóa |
01/09/1961 |
Nam |
| 47 |
PHẠM BÁ OAI |
Tỉnh ủy viên, Ủy viên Đảng đoàn HĐND, Phó Chủ tịch HĐND tỉnh |
01/06/1963 |
Nam |
| 48 |
NGUYỄN VĂN PHÁT |
Nguyên Thường vụ Tỉnh ủy, nguyên Trưởng Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy, Ủy viên Thường trực, Ủy viên Đảng đoàn HĐND, Trưởng Ban văn hóa – xã hội HĐND tỉnh |
27/07/1961 |
Nam |
| 49 |
NGUYỄN XUÂN PHI |
Nguyên Thường vụ Tỉnh ủy, nguyên Bí thư Thành ủy, nguyên Chủ tịch HĐND thành phố Thanh Hóa. |
10/08/1959 |
Nam |
| 50 |
ĐINH TIÊN PHONG |
Chủ tịch Hội Cựu chiến binh tỉnh Thanh Hóa. |
21/12/1956 |
Nam |
| 51 |
NGUYỄN HỒNG PHONG |
Chủ tịch Hội doanh nghiệp trẻ tỉnh Thanh Hóa, Tổng Giám đốc CTCP Công nông nghiệp Tiến Nông |
17/09/1973 |
Nam |
| 52 |
LÊ VĂN PHƯƠNG |
Phó Bí thư Đảng ủy, Tổng Giám đốc Công ty cổ phần mía đường Lam Sơn |
05/11/1977 |
Nam |
| 53 |
NGUYỄN ĐỨC QUYỀN |
Nguyên Thường vụ Tỉnh ủy, nguyên Ủy viên Ban cán sự UBND tỉnh, nguyên Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh. |
18/12/1960 |
Nam |
| 54 |
PHẠM ĐĂNG QUYỀN |
Nguyên Tỉnh ủy viên, nguyên Ủy viên Ban cán sự UBND, nguyên Phó Chủ tịch UBND tỉnh |
27/01/1961 |
Nam |
| 55 |
LÊ HỮU QUYỀN |
Bí thư Đảng bộ, Giám đốc Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Thanh Hóa. Ủy viên Ban kinh tế - ngân sách HĐND tỉnh |
21/01/1974 |
Nam |
| 56 |
VÕ DUY SANG |
Nguyên Thường vụ Tỉnh ủy, nguyên Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy Thanh Hóa, Trưởng Ban Pháp chế HĐND tỉnh |
15/01/1962 |
Nam |
| 57 |
TRỊNH TUẤN SINH |
Phó Bí thư Tỉnh ủy, Ủy viên Thường trực HĐND tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc HĐND tỉnh |
06/01/1972 |
Nam |
| 58 |
BÙI ĐÌNH SƠN |
Ủy viên UBND tỉnh, Bí thư Đảng ủy, Giám đốc sở Tư pháp |
03/03/1964 |
Nam |
| 59 |
LÊ ĐÌNH SƠN |
Chủ tịch liên hiệp các Hội khoa học và kỹ thuật tỉnh Thanh Hóa. Ủy viên Ban văn hóa – xã hội HĐND tỉnh |
12/04/1955 |
Nam |
| 60 |
PHẠM THANH SƠN |
Nguyên Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Ủy viên Đảng Đoàn HĐND, Phó Chủ tịch Thường trực HĐND tỉnh |
25/10/1961 |
Nam |
| 61 |
NGÔ TÔN TẪN |
Tỉnh ủy viên, Ủy viên BCH Tổng LĐLĐ Việt Nam, Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh. Ủy viên Ban văn hóa – xã hội HĐND tỉnh |
21/10/1960 |
Nam |
| 62 |
MAI NHỮ THẮNG |
Phó Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch UBND huyện Nông Cống |
15/12/1976 |
Nam |
| 63 |
LÊ QUỐC THÀNH |
Ủy viên chuyên trách Ban kinh tế - ngân sách HĐND tỉnh |
20/01/1964 |
Nam |
| 64 |
NGUYỄN VĂN THÀNH |
Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Dân vận Tỉnh ủy; Ủy viên Thường trực, Ủy viên Đảng đoàn HĐND, Trưởng Ban dân tộc HĐND tỉnh. |
20/05/1959 |
Nam |
| 65 |
NGUYỄN VĂN THI |
Ủy viên Ban Thường vụ Tỉnh ủy, Phó Chủ tịch UBND tỉnh, Trưởng Ban Quản lý KKT Nghi Sơn và các khu công nghiệp tỉnh |
05/10/1972 |
Nam |
| 66 |
LÊ THỊ THÌN |
Nguyên Thường vụ Tỉnh ủy, nguyên Ủy viên Ban cán sự UBND, nguyên Phó Chủ tịch UBND tỉnh. |
10/02/1965 |
Nữ |
| 67 |
LƯƠNG MINH THÔNG |
Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Mường Lát. |
17/04/1962 |
Nam |
| 68 |
NGUYỄN VĂN THÚ |
Đại tá, Phó Chính ủy Bộ đội Biên phòng Thanh Hóa, Ủy viên Ban pháp chế HĐND tỉnh |
09/05/1965 |
Nam |
| 69 |
LÊ ĐỨC THUẬN |
Ủy viên Thường trực, Ủy viên Đảng đoàn HĐND, Chánh Văn phòng HĐND tỉnh |
24/09/1964 |
Nam |
| 70 |
PHAN THANH THUẬN |
Phó Trưởng Ban pháp chế (chuyên trách) HĐND tỉnh. |
06/02/1959 |
Nam |
| 71 |
NGUYỄN TIẾN THUẬN |
Bí thư Thị ủy, Chủ tịch HĐND thị xã Bỉm Sơn. Ủy viên Ban pháp chế HĐND tỉnh. |
23/09/1963 |
Nam |
| 72 |
VŨ NGỌC THƯỞNG |
Phó Bí thư Thường trực Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Yên Định. Ủy viên Ban kinh tế - ngân sách HĐND tỉnh. |
02/06/1971 |
Nam |
| 73 |
ĐINH NGỌC THÚY |
Phó Trưởng Ban kinh tế - ngân sách (chuyên trách) HĐND tỉnh. |
12/02/1966 |
Nam |
| 74 |
PHẠM THỊ THANH THỦY |
Tỉnh ủy viên, Chủ tịch UBMTTQ VN tỉnh Thanh Hóa, Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ Thanh Hóa. |
22/10/1974 |
Nữ |
| 75 |
PHẠM VĂN TIẾN |
Nguyên Bí thư Huyện ủy, nguyên Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện Cẩm Thủy. Ủy viên Ban dân tộc HĐND tỉnh |
25/05/1960 |
Nam |
| 76 |
NGUYỄN NGỌC TIẾN |
Thường vụ Tỉnh ủy, Trưởng Ban Nội chính Tỉnh ủy |
12/10/1977 |
Nam |
| 77 |
NGUYỄN QUỐC TIẾN |
Phó Bí thư thường trực Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Nông Cống |
06/05/1968 |
Nam |
| 78 |
HOÀNG VĂN TOẢN |
Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy Thiệu Hóa. |
12/09/1962 |
Nam |
| 79 |
LÊ VĂN TRUNG |
Tỉnh ủy viên, Ủy viên BCH TW Đoàn, Bí thư Tỉnh đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh Thanh Hóa. Ủy viên Ban văn hóa – xã hội HĐND tỉnh |
01/05/1980 |
Nam |
| 80 |
TRỊNH XUÂN TRƯỜNG |
Phó Giám đốc Công ty trách nhiệm hữu hạn Xuân Trường |
18/10/1982 |
Nam |
| 81 |
ĐỖ MINH TUẤN |
Phó Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa |
10/07/1972 |
Nam |
| 82 |
LÊ VĂN TUẤN |
Phó Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ngọc Lặc |
18/10/1972 |
Nam |
| 83 |
LÊ QUANG TUẤN |
Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện Vĩnh Lộc. Ủy viên Ban kinh tế - ngân sách HĐND tỉnh |
20/10/1962 |
Nam |
| 84 |
NGUYỄN ANH TUẤN |
Nguyên Phó Trưởng Ban văn hóa – xã hội (chuyên trách) HĐND tỉnh. |
20/02/1960 |
Nam |
| 85 |
NGUYỄN VĂN TUẤN |
Ủy viên Ban thường vụ Tỉnh ủy, Bí thư Đảng đoàn, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Thanh Hóa. |
04/03/1960 |
Nam |
| 86 |
NGUYỄN VĂN TUẤN |
Phó Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung |
15/01/1965 |
Nam |
| 87 |
TRẦN VĂN TUẤN |
Tỉnh ủy viên, Bí thư Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Như Thanh. Ủy viên Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh |
27/03/1961 |
Nam |
| 88 |
LƯƠNG VĂN TƯỞNG |
Tỉnh ủy viên, Ủy viên UBND tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc tỉnh. |
13/06/1960 |
Nam |
| 89 |
HÀ THỊ TUYẾN |
Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường Ủy ban nhân huyện Quan sơn. Ủy viên Ban pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh |
27/06/1982 |
Nữ |
| 90 |
ĐINH CẨM VÂN |
Nguyên Tỉnh ủy viên, Ủy viên UBND tỉnh, nguyên Giám đốc sở Tài chính Thanh Hóa. |
10/12/1965 |
Nữ |
| 91 |
SUNG THỊ XIA |
Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ xã Nhi Sơn, Mường Lát |
17/05/1981 |
Nữ |
| 92 |
NGUYỄN ĐÌNH XỨNG |
Nguyên Phó Bí thư Tỉnh ủy, nguyên Bí thư Ban cán sự, nguyên Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2016-2021 |
19/02/1962 |
Nam |
| 93 |
TRỊNH XUYÊN |
Thiếu tướng, nguyên Thường vụ Tỉnh ủy, nguyên Giám đốc Công an tỉnh Thanh Hóa. |
07/12/1959 |
Nam |
| 94 |
TRIỆU THỊ YẾN |
|
16/11/1989 |
Nữ |